trang chủ Tin tức Giá xe Mazda 2 tháng 09/2023 kèm đánh giá chi tiết

Giá xe Mazda 2 tháng 09/2023 kèm đánh giá chi tiết

Thay vì lắp ráp như thế hệ cũ, Mazda 2 mới được chuyển sang nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan nhờ đó tăng sự cạnh tranh về nguồn gốc xuất xứ so với các đối thủ trong cùng phân khúc. Ở bản nâng cấp lần này không có quá nhiều thay đổi ở thiết kế nội thất nhưng đổi lại, được bổ sung thêm khá nhiều công nghệ “đáng đồng tiền bát gạo”.

Hình ảnh xe Mazda 2 2023 tại Việt Nam

Giá lăn bánh các phiên bản của Mazda 2 2023 hiện sẽ được tính cụ thể như sau:

Bảng giá xe Mazda 2 tháng 09/2023

(Đơn vị tính: Triệu Đồng)

Phiên bản xe Giá niêm yết Giá lăn bánh ở Hà Nội Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh Giá lăn bánh ở Tỉnh khác
Mazda 2 1.5 AT 415 487 479 459
Mazda 2 Luxury 1.5 AT 474 553 543 524
Mazda 2 Sport Luxury 1.5 AT 492 573 563 544
Mazda 2 Sport Premium 1.5 AT 537 623 613 594

Giá lăn bánh Mazda 2 2023 trên đã bao gồm các khoản phí sau:

  • Lệ phí trước bạ áp dụng cho Hà Nội, TPHCM và tỉnh khác lần lượt 12% và 10%
  • Phí đăng kiểm đối với xe không đăng ký kinh doanh là 340.000 đồng
  • Phí bảo hiểm dân sự bắt buộc đối với xe 4 - 5 chỗ không đăng ký kinh doanh là 480.700 đồng
  • Phí đường bộ 12 tháng là 1.560.000 đồng
  • Phí biển số ở Hà Nội, TPHCM và tỉnh khác lần lượt là 20 và 1 triệu đồng

* Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm dao động tùy thuộc các đại lý Mazda

Xem thêm: Giá niêm yết, giá lăn bánh và Ưu đãi Mazda 2 2023 mới nhất

Đánh giá xe Mazda 2 2023

Chậm rãi "Nhìn","Chạm" và "Cảm nhận"hơi thở sành điệu, tự tin trong thiết kế KODO của mẫu xe thế hệ mới. Mẫu xe hướng bạn đến hình mẫu mà bạn khao khát.

Cấu hình xe Mazda 2 2023
Nhà sản xuất Mazda
Tên xe 2
Giá từ 415 triệu VND
Kiểu dáng Sedan và Hatchback
Số chỗ ngồi 5
Xuất xứ Thái Lan
Động cơ Skyactiv-G 1.5L
Hộp số Tự động 6AT
Hệ truyền động Dẫn động cầu trước
Kích thước bản Sedan 4340 x 1695 x 1470 mm
Kích thước bản Hatchback 4065 x 1695 x 1515
Chiều dài cơ sở 2570 mm
Khoảng sáng gầm xe 140 - 145 mm
Dung tích bình nhiêu liệu 44L

Ngoại thất Mazda 2 2023

Chỉ cần nhìn thoáng qua thôi ta đã thấy Mazda 2 2023 trông rất nổi bật nhờ bộ lưới tản nhiệt mở rộng hiện đại với điểm nhấn là viền được mạ crom sang trọng. Bộ đèn Pha dạng LED có khả năng điều chỉnh độ cao thấp. Ngoài ra dải đèn LED chạy ban ngày và cụm đèn sương mù cũng sử dụng công nghệ LED khiến cho phần đầu chiếc xe ấn tượng hơn.

Hình ảnh Ngoại thất xe Mazda 2 2023
Ngoại thất xe Mazda 2 2023

Phần thân xe vẫn giữ được vẻ cá tính nhờ sự xuất hiện của những đường gân dập nổi, đi kèm là bộ gương chiếu hậu với tính năng chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ. Thân xe có bộ mâm 15 inch ở phiên bản Tiêu chuẩn, Deluxe và Luxury hoặc 16 inch ở phiên bản Premium.

Hình ảnh thân xe Mazda 2 2023
Hình ảnh thân xe Mazda 2 2023

Phía sau xe được trang bị cụm đèn hậu LED bắt mắt và ống xả mạ chrome, cánh hướng gió tích hợp đèn báo phanh giúp chiếc xe trông thể thao hơn.

Hình ảnh Đuôi xe Mazda 2 2023 Sedan
Đuôi xe Mazda 2 2023 Sedan

Vì là hai kiểu dáng khác nhau nên phiên bản sedan và hatchback khác nhau rõ ràng ở phần đuôi xe.

Đuôi xe Mazda 2 2023 Sport (Hatchback)
Đuôi xe Mazda 2 2023 Sport (Hatchback)

Nội thất Mazda 2 2023

Vẫn là thiết kế quen thuộc dòng Mazda, Vô lăng trên bản Mazda 2 2023 với thiết kế 3 chấu bọc da đồng thời có thêm cụm nút chỉnh ga tự động (Cruise Control). ghế cũng được bọc da, điểm thêm những đường chỉ khâu dập nổi tương phản khiến nội thất trông bắt mắt hơn.

Nội thất Mazda 2 2023
Nội thất Mazda 2 2023

Có thể nói sự xuất hiện của lẫy chuyển số trên vô lăng là một nâng cấp đáng tiền nhất trên bản Mazda 2 2023, Ngoài ra, đáng chú ý là trên mẫu xe hạng B còn được trang bị núm xoay điều khiển trung tâm hỗ trợ điều khiển màn hình cảm ứng tương tự như trên các mẫu xe sang.

Cabin lái Mazda 2 2023
Cabin lái Mazda 2 2023

Tiện nghi Mazda 2 2023

Mazda đã nâng cấp giao diện điều khiển cho người dùng bằng cách bố trí lại chân ga, vị trí lái xe, hệ thống giải trí và điều chỉnh tầm nhìn trong buồng lái; bổ sung hàng loạt tiện ích như: màn hình HUD, Apple CarPlay và Android Auto kết nối thông minh, gương tự động chống chói… giúp người lái dễ dàng kết nối và điều khiển mọi thứ trong tầm tay. Tất cả những yếu tố tiện nghi cao cấp giúp người sở hữu lái xe với tâm trí thoải mái và mang đến cảm hứng sống tích cực từng ngày.

  • Màn hình LCD 7 inch.
  • Đầu CD, AM/FM/MP3.
  • Kết nối AUX, USB và Bluetooth.
  • Hỗ trợ đàm thoại rảnh tay.
  • Hệ thống âm thanh 6 loa.
  • Điều hòa không khí tự động hiện đại.
  • Hệ thống khởi động bằng nút bấm.
  • Kính lái tự động lên xuống 1 chạm.

Trang bị an toàn Mazda 2 2023

New Mazda 2 là sản phẩm tiếp theo của Mazda đạt chuẩn an toàn Euro NCAP nhờ vào các tính năng hỗ trợ an toàn chủ động i-Activsense. NCAP giúp người tiêu dùng, gia đình và những doanh nghiệp có thể so sánh các phương tiện dễ dàng hơn và giúp mọi người xác định sự lựa chọn nào là an toàn nhất cho mình.

  • 6 túi khí.
  • Cảm biến lùi.
  • Chống bó cứng phanh ABS.
  • Phân phối lực phanh điện tử EBD.
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA. 
  • Cân bằng điện tử DSC. 
  • Chống trượt TCS.
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA.
  • Camera lùi.

Đặc biệt, các phiên bản Premium của Mazda 2 2023 được trang bị hệ thống an toàn chủ động thông minh “i- Activsense” với các tính năng an toàn cao cấp nhất trong phân khúc, đã được trang bị trên các mẫu xe SUV 5 chỗ CX-5 và SUV 7 chỗ CX-8.

Động cơ Mazda 2 2023

Mazda 2 2023 sử dụng khối động cơ Xăng, SkyActiv 1.5L 4 xi lanh thẳng hàng, trục cam kép, 16 van biến thiên sản sinh công suất tối đa 109 mã lực tại dải vòng tua 6000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 141 Nm ở dài vòng tua 4000 vòng/phút. đi kèm hệ dẫn động cầu trước kết hợp cùng hộp số tự động 6 cấp.

Thông số kỹ thuật Mazda 2 2023

Bảng thông số kỹ thuật Mazda 2 2023
Thông số Mazda 2 Sedan Mazda 2 Sport (Hatchback)
Xuất xứ Nhập khẩu
Dòng xe Sedan Hatchback
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Động cơ Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L
Nhiên liệu Xăng
Công suất Cực đại 110/6000 110/6000
Momen xoắn Cực đại 144/4000 144/4000
Hộp số Tự động 6 cấp
Kích thước DxRxC 4340 x 1695 x 1470 4065 x 1695 x 1515
Khoảng sáng gầm xe 140 145
Bán kính vòng quay tối thiểu 4.7
Vành/Lốp 185/65R15 hoặc 185/60R16
Phanh Trước/Sau Đĩa/Đĩa
Dẫn động Cầu trước - FWD

(Nguồn: Bonbanh.com )